Thời gian làm việc: Từ 8h00 đến 22h00

Vòng bi tròn (ball bearing)

Internal Freewheels FXN

Thông tin sản phẩm

INTRODUCTION


 

Mômen truyền lớn nhất bằng 2 lần mômen danh nghĩa quy định. Xem trang 14 để xác định mômen lựa chọn.

Mômen danh nghĩa lý thuyết chỉ áp dụng cho độ đồng tâm lý tưởng giữa vòng trong và vòng ngoài. Trong thực tế, độ đồng tâm bị ảnh hưởng bởi quá trình chơi ổ trục và sai số định tâm của hàng lân cận-

ing các bộ phận. Sau đó, các mômen danh nghĩa được chỉ định trong bảng sẽ được áp dụng, trong khi có tính đến việc hết hiện có (T.I.R.).

Tốc độ cao hơn theo yêu cầu.


 

 

Freewheel size

mm

mm

Bore d
Standard
mm                mm

mm

mm

max. mm

B
mm

D mm

F
mm

J
mm

K min. mm

L
mm

Weight kg

FXN

31 - 17/60

20*

 

 

 

 

 

20*

25

60 P6

55

31

85

24

0,3

FXN

31 - 17/62

20*

 

 

 

 

 

20*

25

62 P6

55

31

85

24

0,4

FXN

38 - 17/70

25*

 

 

 

 

 

25*

25

70 P6

62

38

90

24

0,4

FXN

46 - 25/80

25

 

 

 

 

 

30

35

80 P6

70

46

95

35

0,8

FXN

51 - 25/85

25

30

35

 

 

 

36

35

85 P6

75

51

105

35

0,8

FXN

56 - 25/90

35

 

 

 

 

 

40

35

90 P6

80

56

110

35

0,9

FXN

61 - 19/95

30

35

40

 

 

 

45*

26

95 P6

85

61

120

25

0,8

FXN

61 - 19/106

30

35

40

 

 

 

45*

25

106 H7

85

61

120

25

1,2

FXN

66 - 25/100

35

40

45

 

 

 

48*

30

100 P6

90

66

132

35

1,1

FXN

66 - 25/110

35

40

45

 

 

 

48*

40

110 P6

90

66

132

35

1,8

FXN

76 - 25/115

45

55

 

 

 

 

60*

40

115 P6

100

76

140

35

1,7

FXN

76 - 25/120

45

55

 

 

 

 

60*

32

120 J6

100

76

140

35

1,8

FXN

86 - 25/125

40

45

50

60

65

 

70*

40

125 P6

110

86

150

40

2,3

FXN

86 - 25/130

40

45

50

60

65

 

70*

40

130 P6

110

86

150

40

2,6

FXN 101 - 25/140

55

70

 

 

 

 

75

45

140 P6

125

101

175

50

3,1

FXN 101 - 25/149

70

 

 

 

 

 

75

62

149 H6

125

101

175

62

4,2

FXN 101 - 25/150

55

70

 

 

 

 

75

45

150 P6

125

101

175

50

3,6

     FXN    85 - 40/140

45

50

60

65

 

 

65

45

140 P6

125

85

175

60

3,2

     FXN    85 - 40/150

45

50

60

65

 

 

65

45

150 P6

125

85

175

60

4,2

FXN 100 - 40/160

45

50

55

60

70

75

75

50

160 P6

140

100

190

60

5,1

FXN 105 - 50/165

80

 

 

 

 

 

80

62

165 P6

145

105

195

62

5,8

FXN 120 - 50/198

60

65

70

75

80

95

95

70

198 H6

160

120

210

70

8,6

FXN 140 - 50/215

65

90

100

110

 

 

110

69

215 J6

180

140

245

70

14,0

FXN 170 - 63/258

70

85

100

120

 

 

130

80

258 H6

210

170

290

80

21,0

Rãnh then hoa theo DIN 6885, trang 1 • Dung sai độ rộng rãnh then hoa JS10.

* Rãnh then hoa theo DIN 6885, trang 3 • Dung sai độ rộng rãnh then hoa JS10.